Meanings
vi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm: Vi sinh (kiếm ăn); Sự tại nhân vi (việc thành hay không là do người làm); Vi tội tác đãi (làm bậy)
2.
Trở thành: Nhất phân vi nhị (một chia đôi)
3.
Để làm: Tuyển tha vi nhân dân đại biểu (chọn làm dân biểu)
4.
Tương đương với: Nhất công lí vi nhị hoa lí (một cây số tương đương với hai lí TH)
5.
Xem Vị (wèi)
Etymology: wéi
Nôm Foundation
làm, xử lý, cai trị; là
vị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Vi (wéi)
2.
Xua tới: Vị uyên khu ngư (xua cá ra sâu; * xua bạn sang địch)
3.
Nâng đỡ (cổ văn): Vị hổ phó dực (yểm trợ kẻ ác); Vị hổ tác xương
4.
Vì: Vị hà (vì saỏ); Bất vị danh; Bất vị lợi; Vị liễu (để mà); Vị thập ma (vì lẽ gì)
Etymology: wèi
Compound Words6
vi phi tác đãi•vô vi•dĩ vi•nhân vị•thành vi•xả kỷ vị nhân