Meanings
Từ điển phổ thông
lớn lao
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Phi”.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lớn: Phi tích (thành quả vĩ đại)
Etymology: pī
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Thì (đặt ở đoạn sau của một câu phức thừa tiếp, để tiếp nối ý trước; thường dùng 丕乃,丕則): 三危既宅,三苗丕敘 Núi Tam Nguy đã xây dựng được nhà thì dân Tam Miêu sẽ được ở yên (Thượng thư: Vũ cống); 天子三公監于夏之既敗,丕則無遺後難 Nếu thiên tử và tam công noi gương ở sự diệt vong của nhà Hạ Thương thì sẽ không để lại hậu hoạ cho đời sau (Dật Chu thư: Tế công)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
phi (lớn): phi tích (thành quả vĩ đại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Bậy bạ (*Sái phép; Nói bậy bạ; *Sơ sơ; Ăn bậy bạ vài miếng)
Etymology: (Hv phi; bại) (khẩu phi: phôi)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bậy bạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cứ lẽ đó: Bởi vậy; Như vậy; Vì vậy
2.
Từ hay dùng để kết câu (hơi cũ rồi): Ăn đã vậy múa gậy làm sao
3.
Không lấy vợ lấy chồng nhất là không tái giá: Ở vậy
4.
Xem Vầy*
Etymology: Hv phỉ; vị dã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng cảm thán với ý ghi nhận, khẳng định.
2.
Như thế.
Etymology: C2: 丕 phi
Nôm Foundation
vĩ đại, lừng lẫy, vinh quang, xuất sắc
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
như vậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ tả ý nghi ngờ: Nàng đà biết đến ta chăng? Phải chăng: Nên chăng; Có hay chăng nhẽ
Etymology: (1/ Hv trang) (2/ trang nháy: 3/ phi) (4/ viết lệch lạc)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
phải chăng, biết chăng, hay chăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều kiểu nói: Chẳng bõ (không bù khi); Chẳng kẻo (không thế thì); Chẳng lọ (không cứ phải là thế); Chẳng qua (cũng thế thôi: Chẳng qua đồng cốt quàng xiên)
2.
Từ giúp chối: Chẳng đẻ chẳng thương
Etymology: (Hv trang)(phi: ½ chửng)(chửng)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thoả mãn: Phỉ dạ; Phỉ chí; Phỉ nguyền
Etymology: Hv phi; phỉ; phỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thỏa lòng, toại nguyện.
Etymology: C2: 丕 phi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
phỉ nguyền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sẽ nói sau: Như vầy
2.
Xem Vậy*
Etymology: Hv phỉ: vậy* Nôm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Biến âm của vậy: như thế.
Etymology: C2: 丕 phi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
như vầy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Để trần, bày ra.
Etymology: C2: 丕 phi
Examples
Đã cả chửa (chưa) sánh đôi, ở vậy mà có nghén.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 4b
Nỗi này ví biết dường này nhỉ (nhẻ). Thì (thà) trước thôi đành ở vậy xong.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 2b
Phận sao đành vậy cũng vầy. Cầm như chẳng đỗ những ngày còn xanh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 15a
Nhưng mà đức Chúa Trời nghe [thuận theo] lời con hơn nghe lời cha cùng các thầy xin vậy.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 3a
Sông Giang chưng dài vậy, chẳng khả dùng bè vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 11a
Compound Words8
vậy thì•vì vậy dậy vầy•như vậy•cũng vậy•tuy vậy•sao ngáo vậy hở thằng kia?•sẽ làm như vậy•Bộ tụi bây thấy chán lắm hay sao vậy?