Meanings
Từ điển phổ thông
không, chẳng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Không. Chẳng. Đừng — Các âm khác là Bỉ, Bưu, Phu. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có phải không?: Nhĩ minh thiên laỉ Bất (lai)? (Mai anh tới hả?)
2.
Kiểu xin lỗi: Đối bất khởi (xin lỗi; không dám mất lòng)
3.
Phiên âm: Bất đan (Bhutan); Bất liệt điên (Britain)
4.
Hv hoá Nôm: Bất kể; Bất chấp (chẳng sao)
5.
Lối chơi bài: Đánh bất
6.
Bẻ: Bất hoa
7.
Không: Bất an; Bất chí vu (âu là đã không); Bất chuẩn (không có phép); Bất danh nhất văn (không một đồng một chữ); Bất đối (không đúng); Bất hội (*cứ thường thì không; *không học biết; Bất hội Anh ngữ; *tại sao đã không); Bất phân bỉ thử (bạn thân coi các vật dụng là của chung); Bất quang... nhi… (không những... mà còn...)
8.
Không đâu: Tha bất tri đạo bả Bất! Tha tri đạo (Nó không biết chuyện hả? Không! Nó biết)
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bất thình lình
Nôm Foundation
không; không có; tiền tố phủ định
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Họ người — Các âm khác là Bất, Bỉ, Phu.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
[fôu] (Họ) Phủ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Bỉ — Các âm khác là Bất, Bưu, Phu. Xem các âm này.
Compound Words979
bất thị nhất gia nhân bất tiến nhất gia môn•bất kinh ý•bất kiến quan tài bất lạc lệ•bất luận•bất danh nhất tiền•bất tường chi triệu•bất kinh sự•bất quyết•bất đoan•bất tình chi thỉnh•bất phàm•bất kế kì sác•bất tri tử hoạt•bất tú vị quái•bất khả tỵ miễn•bất thì gian•bất tế•bất xuyết•bất tốc chi khách•bất tương năng•bất phạp•bất phân thắng phụ•bất dụng•bất cam•bất ngờ•bất thức hảo đãi•bất độc•bất quần•bất tu biên bức•bất tắc thanh