Meanings
keo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
keo dán; keo kiệt; keo sơn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hà tiện quá độ: Keo kiệt; Keo cú
2.
Hồi, phen: Thua keo này bày keo khác
3.
Lọ miệng rộng: Keo dưa chua
4.
Chất dẻo: Dán keo; Nấu da trâu làm keo
5.
Gắn chặt: Tình keo sơn giữa vợ chồng
Etymology: (Hv giao) (nhục cao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chất nhựa có đặc tính chắp dính.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰高 cao