Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trông tựa lớp bọc chu thân: Xanh da trời
2.
Rất khít khe: Thương yêu da diết
3.
Lớp ngoài bọc thân thể: Da mồi tóc sương; Mặt bủng da chì
Etymology: (Hv pha)(nhục đa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 多:da
Etymology: F2: nhục ⺼⿰ 多 đa
Nôm Foundation
mỡ; béo, không dày; không chặt, mập mạp và đẹp của thịt
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
da bò, da dẻ, da liễu; da trời
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bánh đa: bánh tráng bột và hấp chín, phơi khô, hình tròn dẹt, trông giống như lớp da khô (da và đa xưa vốn đồng âm).
Etymology: F2: nhục ⺼⿰多 đa
Examples
Mòn da đến xương, mòn xương đến óc [tủy].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 24a
Da điểm đồi mồi, đổng [khoe, phô] hoà [đầy, khắp] vườn trúc.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 31b
Da táo hây hây, con mắt phượng. Môi son chót chót, cái râu rồng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 73b
Quan khiến lột da đầu Ông Thánh Khu-li-ong.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 7a
Thân em như quả mít trên cây. Da nó sù sì, múi nó dày.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 11b
Hoa cười ngọc thốt đoan trang. Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1a
Compound Words16
da cam•da xỉn•da nhợt•da phồng rộp dộp giộp•da thuộc•da dẻ•da phồng rộp•da bò•buốt da•mảng da mảng quên•sần da•trầy da sầy•se da•xước da•cặp da•mẩy da mẩy thịt