Meanings
nạp
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cái níp
níp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 篋:níp
Etymology: F2: trúc ⺮⿱納 nạp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngăn nắp
nắp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tấm đậy: Nắp rương
2.
Thứ tự: Ngăn nắp
Etymology: (Hv trúc nạp)(kim nạp; mịch nạp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tấm, phiến đậy lên miệng một vật dụng nào đó.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱納 nạp
Nôm Foundation
(cùng nghĩa 笝) dây cáp; dây thừng tre dùng để buộc thuyền
nớp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Nớp nớp (nơm nớp): Như __
Etymology: F2: trúc ⺮⿰納 nạp: nắp
Examples
níp
Chẳng hay danh tính là chi. Một mình mang níp mà đi chuyện gì.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 8a