Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem xét, xem mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trông: Xem qua; Xem sách; Xem hát
2.
Khảo sát: Xem xét; Xem mặt (chọn dâu rể); Xem tướng
3.
Định giá trị: Xem khinh; Xem thường
4.
Đề phòng: Xem chừng kẻo ngã
Etymology: (Hv chiêm) (thị chiêm;mục chiêm)
Nôm Foundation
dân tộc thiểu số phía Bắc (thời cổ), (hình thức biến thể của 襜) phần trước dưới của áo, áo choàng, v.v., sạch sẽ gọn gàng (nói về diện mạo).