Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lăn tăn: (ở đây có thể hiểu là) hèn mọn, nhỏ nhoi.
Etymology: F2: nạch 疒⿸辛 tân
Nôm Foundation
cảm lạnh, sốt rét, run rẩy vì lạnh; sự run rẩy; rùng mình
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: nạch 疒⿸辛 tân