Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dòng nước lớn tự nhiên, chảy thường xuyên trên mặt đất, đổ vào hồ lớn hoặc ra biển cả.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰充 sung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngồi trùm chăn cùng nồi nước đun sôi với lá thơm cho toát mồ hôi, để giải cảm.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰充 sung
Nôm Foundation
suối hoặc nguồn chảy xuống, âm thanh của nước chảy