Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Choè choẹt: Ngoe ngoét; Miệng ngoe ngoét quít trầu
2.
Con số còn non chưa đúng hẳn: Ngót ngoét ba trăm bạc
3.
Từ đệm sau Xám* : Xám ngoét
Etymology: thuỷ nguyệt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngót ngoét
Compound Words1
ngót ngoét