Meanings
Nôm Foundation
cây có cành nghiêng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gỗ giổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại gỗ quý: Cột giổi khó mọt
Etymology: (Hv mộc lỗi)(mộc lỗi)(mộc + chổi* )
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cái cốt ở giữa lóng cây, cứng hơn hết, tiếng trợ từ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trừng trải: Lõi đời
2.
Phần cứng hơn trong thỏi: Gỗ lõi; Lõi dầu hơn dác gụ (gỗ ruột cứng hơn gỗ dác bên ngoài)
3.
Quên: Bỏ lõi
4.
Đứa nhỏ: Lõi con
Etymology: Hv mộc lỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần rắn chắc ở giữa thân cây.
Etymology: F2: mộc 木⿰磊 lỗi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lõi cây
Đại Nam Quấc âm tự vị
Loại mây núi, cây cứng chắc, người ta hay dùng mà làm rẽ quạt, cán dù; đâm qua, xỏ ngang.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lụi tàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xâu vào que: Lụi thịt để nướng
2.
Đâm vào sâu: Lụi cho một nhát dao
3.
Tàn héo: Rau gặp lạnh lụi hết
Etymology: (Hv mộc lỗi)(thốc lại)
Bảng Tra Chữ Nôm
tàn rụi
Đại Nam Quấc âm tự vị
Bộ già cả, rụng hết lông lá, bộ trụi trụi, sạch vỏ sạch dác, (nói chung về người ta, cây cối, khoai củ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tàn lụi: Cháy rụi; Mùa đông lá rụi
2.
Dụi; day nhẹ: Rụi mắt
Etymology: Hv mộc lỗi
Đại Nam Quấc âm tự vị
Trơ trọi, cụt ngủn, hết sạch, không còn một vật gì.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trơ trụi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Trơ trụi (* trọc, không cây không tóc; * đơn độc)
Etymology: Hv mộc lỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mất hết, không còn gì.
Etymology: F2: mộc 木⿰磊 lỗi
Bảng Tra Chữ Nôm
hoa sói
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại hoa thơm: Chè hoa sói
2.
Văn chương rườm rà: Hoa hoè hoa sói
Etymology: Hv mộc lỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài hoa màu trắng, rất thơm.
Etymology: F2: mộc 木⿰磊 lỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một loài cây to, cho gỗ tốt.
Etymology: F2: mộc 木⿰磊 lỗi
Examples
Compound Words2
hoa sói•trần trụi