Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vành tai: phần bên ngoài của tai, có đường viền cong.
Etymology: F2: mộc 木⿰榮 → 荣 vinh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vành tròn, vành thúng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây thân gỗ, có lá chứa chất nhựa màu đỏ, dùng nhuộm màu.
Etymology: F2: mộc 木⿰榮 → 荣 vinh
Examples
Nước sông còn đỏ như vang. Nhiều nơi thanh lịch hơn chàng chàng ơi.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 150b
Compound Words2
cây vang•rượu vang