Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tạt ngang vào một nơi.
Etymology: F2: thủ 扌⿰寄 ký
Nôm Foundation
(cùng nghĩa với 庋) tủ; kho; để vào tủ; để vào chỗ thích hợp; đội lên đầu; nâng đỡ; duy trì; chịu đựng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trả lời: Thưa gửi rất lễ phép
2.
Nhờ cầm đến: Gửi thư
3.
Nhờ coi sóc: Gửi con ở nhà giữ trẻ; Xem mặt gửi vàng (chỉ nên tin người sau khi biết rõ tính nết)
4.
Ở đậu nhờ: Ăn gửi ở nhờ
5.
Xem Gởi*
Etymology: (Hv cải: TH gai) (kí; thủ kí)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gửi gắm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gợi cảm, khêu gợi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khêu ra: Gợi cái giằm ở tay
2.
Giúp trí óc nghĩ tới: Gợi sầu; Khêu gợi
Etymology: (Hv thủ cải)(thủ khải; thủ kí)(khẩu ngôn mĩ)
Examples
Compound Words4
gợi ý•gợi cảm•gợi nhớ•khêu gợi