Meanings
Nôm Foundation
(hình thức không cổ điển của 樂) hạnh phúc; vui vẻ; vui tươi; phấn chấn; hài lòng; vui mừng; thích thú; sẵn lòng, dễ chịu
Bảng Tra Chữ Nôm
nhớn nhác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lười: Biếng nhác
Etymology: (Hv tâm dặc)(tâm lạc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lười biếng.
Etymology: F2: tâm 忄⿰樂 nhạc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhếu nháo, nhốn nháo
Compound Words4
nhếch nhác•nháo nhác•nhớn nhác dác•nhớn nhác dớn