Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hèn mọn
Nôm Foundation
(biến thể của 悶) buồn bã, sầu não, u uất; chán nản, làm cho ngẩn ngơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hao hụt, sút giảm, phai mờ.
Etymology: F2: tâm 忄⿰門 môn
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: tâm 忄⿰門 môn