Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bẳn gắt (khó tính)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khó tính: Bẳn gắt
Etymology: (thủ phản) (tâm bán; tâm bản) (tâm bần)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bỡn cợt; đùa bỡn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bủn xỉn; bủn rủn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đùa chơi: Bỡn cợt; Dễ như bỡn
Etymology: (Hv tâm bản) (bản; bàn; tâm bàn) (tâm bán)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rụng rời: Bủn rủn
2.
Keo kiệt: Bủn xỉn
Etymology: Hv tâm bản; tiểu bản
Nôm Foundation
ngu ngốc; dại dột; không khôn ngoan; không thông minh
Compound Words2
bủn rủn•bủn xỉn