Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người trẻ hơn anh chị: Em là Thuý Vân; Chị ngã em nâng
2.
Lối xưng thân mật với người vai vế cao: Chúng em xin nghe
Etymology: (Hv yêm)(nhân yêm; nữ yêm)(nhục yêm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 奄:em
2.
Tiếng xưng hoặc gọi với người ít tuổi hơn.
3.
Tiếng người đàn ông gọi vợ hoặc người yêu.
Etymology: F2: nữ 女⿰奄 yểm
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
em gái
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
yêm (tấm che người phụ nữ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lặng lẽ: Im trời; Im hơi lặng tiếng; Im bẵng đi một dạo
Etymology: (Hv yểm)(nữ yểm; thuỷ yểm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Lặng thinh, bỏ qua.
Etymology: F2: nữ 女⿰奄 yểm: em
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
im ả, im ắng, im ỉm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mềm dịu: Giường êm; Êm ái xuân tình
2.
Vừa tai nghe: Êm tai; Nhạc êm dịu
3.
Xuôi xẻ: Mọi việc đều êm xuôi; Êm đẹp; Êm thắm
4.
Không động đạt: Êm chuyện; Sao cho trong ấm thì ngoài mới êm; Êm đềm trướng rủ màn che; Sóng gió êm ả
5.
Hết cử động: Thuyền đã
Etymology: (Hv yếm)(nhân yêm; thuỷ yêm)(nữ yêm; nhục yêm)
Nôm Foundation
vu khống; phỉ báng, người hầu gái, dùng trong tên con gái, nữ tính
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
êm ả; êm ái
Examples
Chị em cùng những bạn hữu đã quen ngày xưa.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 3b
Đầu lòng hai ả tố nga. Thúy Kiều là chị, em là Thúy Vân.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1a
Thân em thì trắng, phận em tròn. Bảy nổi ba chìm với nước non.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 9b
Ước gì anh hoá ra dưa. Để cho em rửa nước mưa chậu đồng.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 4a
Compound Words15
em ơi!•em út•em dâu•em trai•em yêu anh•em gái•em nuôi•em và tôi•chị em•anh em•anh em thúc bá•bế em•anh em•anh yêu em•cổ tay em bé bụ