Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dụng cụ nấu nướng: Nồi da nấu thịt
Etymology: Hv nội; thổ nội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 内:nồi
Etymology: F2: thổ 土⿰内 nội
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nồi đất
Nôm Foundation
sâu; thâm thúy, rỗng; trống rỗng, khá; yên tĩnh.
Bảng Tra Chữ Nôm
đồng nội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cánh đồng: Nội cỏ dầu dầu
Etymology: Hv thổ nội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 内:nội
Etymology: F2: thổ 土⿰内 nội
Examples
Giậu thưa thưa hai khóm trúc. Giường thấp thấp một nồi hương.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 43a
Ờ hở (ừ hử) tiền chì mua vải nối. Nồi nào vung ấy khéo in vừa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 58b
Compound Words2
đồng nội•nội cỏ dầu dầu