Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dập dìu: nhộn nhịp, quấn quýt.
Etymology: F2: khẩu 口⿰習 tập
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dập dìu, dập dềnh; dồn dập
Nôm Foundation
âm thanh phát ra khi lạnh (brrr); chịu đựng cái lạnh
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu 口⿰習 tập