Meanings
rứt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cảm thấy hối tiếc, bứt rứt trong lòng
Etymology: F2: khẩu 口⿰栗 lật
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
rứt ruột
trắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cắn thóc ăn gạo: Ăn trắt
Etymology: (trật; khẩu lật)(trắc)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cắn trắt (cắn thóc ăn gạo)
lất
Bảng Tra Chữ Nôm
lây lất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảnh buồn tẻ kéo dài: Lây lất
2.
Cảnh hạt mưa rơi nhẹ: Mưa rơi lất phất
3.
Sai: Trật lất
Etymology: Hv lặc; khẩu lật
Nôm Foundation
dài dòng, rườm rà; tẻ nhạt; phức tạp; phiền toái
rật
Bảng Tra Chữ Nôm
rần rật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đi sau Rần* : Nóng rần rật
Etymology: Hv lật; khẩu lật
Examples
Compound Words4
rần rật•trật lất•rầy rật•mưa lất phất