Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắp chết: Ngắc ngoải
2.
(khẩu – ngạc)
3.
Trơ trơ không động: Cứng ngắc
4.
Kẹt: Ngắc ngứ
5.
Lảo đảo: Ngắc ngư
Etymology: (Hv nhục trắc)(thạch các; ngạc);
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẻ động đậy qua lại nơi cổ hoặc thân người
Etymology: F2: khẩu 口⿰咢 ngạc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngúc ngắc
Nôm Foundation
(cùng nghĩa với 齶) nóc miệng, vòm miệng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngơ ngác: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰咢 ngạc
Examples
Compound Words1
ngạc họng