Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khóc nhè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dai dẳng: Nói kè nhè; Con nít khóc nhè
2.
Ướt át: Say nhè; Ướt nhè; Nhè nhẹt
3.
Lười: Ngủ nhè
4.
Nhằm (tiếng bình dân): Nhè đầu mà đánh
5.
Từ đệm trước Nhẹ* : Nhè nhẹ tay chứ
Etymology: (Hv khẩu nhi)(khẩu nhi, khẩu nghê)(nhi tiểu; đề)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người mềm xỉu, lả đi vì say rượu.
Etymology: F2: khẩu 口⿰而 nhi
Bảng Tra Chữ Nôm
lí nhí, nhí nhảnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không đáng tin hoặc không đáng nghe: Nhảm nhí
2.
Mấy cụm từ: * Nhi nhí (nhỏ và dằng dịt) * Nhí nhảnh (lẳng lơ làm vẻ cho người thương) * Nhí nháy (tay chân cử động táy máy) * Nhí nhắt (lấm lét); Nhí nhắt như chuột ngày
Etymology: (Hv khẩu nhi)(khẩu nhi)(thiểu nhi; trí)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phơi răng ra ngoài: Nhe răng nhe lợi
2.
Nhờ người báo tin: Nhắn nhe
3.
Ngo ngoe: Nho nhe
4.
Như Nhé* , Nhẻ*
Etymology: Hv khẩu nhi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bảo nhe: bảo với, nói cho nghe.
2.
Bĩu nhe: gièm pha.
3.
Nhắn nhe: nhắn gửi tới ai.
Etymology: F2: khẩu 口⿰而 nhi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhắn nhe
Nôm Foundation
môi; (tiếng Quảng) nhấp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bĩu dè: gièm pha.
Etymology: F2: khẩu 口⿰而 nhi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nói nhăng nhít, quàng xiên.
Etymology: F2: khẩu 口⿰而 nhi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢖵:nhỉ
Etymology: F2: khẩu 口⿰而 nhi
Examples
Hỡi hỡi cô bay, tớ bảo nhe. Bảo nhe không được, gậy ông ghè.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 15a-Lời Chiêu Hổ
Chớ nghe lời thế bĩu nhe. Bỗng liền lấy lấy, chê chê giở trò.
Source: tdcndg | Huấn nữ tử ca, 4a
Một mình lui tới bẽ bàng. Khôn đường năn nỉ, dễ đường nhắn nhe.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 10a
Compound Words2
nhắn nhe•nhe nanh