Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dập dìu, dập dềnh; dồn dập
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nói lắp
Bảng Tra Chữ Nôm
lóp lép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hùa nhau làm bậy: Toa dập
2.
Xôn xao qua lại: Dập dìu
3.
Trôi nổi: Dập dềnh
4.
Liên miên: Dồn dập
Etymology: (khẩu lập; lạp)(điệt; tập; dập; dật)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dập dìu: nhộn nhịp, quấn quýt.
Etymology: F2: khẩu 口⿰立 lập
Bảng Tra Chữ Nôm
nói lập bập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lóm vào: Răng long má lóp
2.
Vất vả leo lên: Lóp ngóp mãi mới lên tới đỉnh núi
3.
Cụm từ: Lóp lép (* gần tới con số: Tuổi lóp lép bảy mươi * chưa no; còn thèm: Hãy còn lóp lép
Etymology: Hv khẩu lập
Bảng Tra Chữ Nôm
lặp đi lặp lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bệnh cà lăm: Nói lắp; Lắp bắp
2.
Ráp cho hợp: Lắp bánh xe
Etymology: (Hv khẩu lập)(lạp; thủ lạp)
Bảng Tra Chữ Nôm
rập rình
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lắp: Ráp máy
2.
Xù xì: Đá ráp (để mài)
3.
Nhập đoàn: Ráp vô (tiếng miền Nam)
4.
(Bài văn) mới phác hoạ: Vở ráp; Bài ráp
5.
Tìm bắt: Bố ráp
Etymology: (Hv giáp; lạp)(khẩu lập; thủ tập)(thủ ½ tháp)
Bảng Tra Chữ Nôm
rắp tâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lồng bẫy, sinh vật chui vào thì cửa sập xuống: Chim mắc rập
2.
Theo dõi để làm hại: Rình rập
3.
Hùa nhau: Toa rập
4.
Tượng thanh: Quân nhạc rập rình
Etymology: (Hv trúc lập)(khẩu lập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rập rình: vẻ náo nức, rộn ràng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰立 lập
Bảng Tra Chữ Nôm
xập xoè, xập tiệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhất quyết làm; Rắp ranh bắn sẻ (có ý cưới vợ); Rắp mưu
2.
Nhiều người làm theo mệnh lệnh: Răm rắp nghe theo
Etymology: (lạp; tâm lập)(khẩu lập; thuỷ lập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắp sụp: Xập xệ
2.
Hư hỏng: Xập tiệm
3.
Lượn lên cao rồi lại xuống rất thấp liên tiếp: Xập xè én liệng
Etymology: Hv khẩu lập; lạp; tập
Nôm Foundation
tiếng lăn của thuyền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ráp lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm lại một lần nữa: Lặp lại câu hỏi
Etymology: Hv khẩu lập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khấp khởi: vui mừng, hí hửng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰立 lập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sẽ mau chóng xảy ra.
Etymology: F2: khẩu 口⿰立 lập
Examples
Lăm le bảo vị rắp lên. Thằng Chính Bình [niên hiệu nhà Ngụy, năm 451] lại làm phiền nước ta.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 45b
Buồm từ rắp cũng sang Tây Trúc. Gió vẩn cho nên phải lộn lèo.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 7a
Cầu phong đã rắp những ngày. Ngoài thông Bắc sứ, trong gầy [gây, gieo mầm] lệ giai [điều dữ, tai ương].
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 9a
Khó khăn tôi rắp cậy ông. Ai ngờ ông lại kiệt cùng hơn tôi.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 30b
Compound Words2
Phi-líp-pin(bin)•lặp đi lặp lại