Meanings
khiết
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khía cạnh
khía
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rãnh nhỏ và vắn: Mép đồng bạc có khía
2.
Tỉa thành phần nhỏ: Khía cam theo múi
3.
Các mặt của một vật: Nhiều khía cạnh
Etymology: (khế; khế đao) (thủ khứ)
Nôm Foundation
(cùng 鍥) chạm khắc; cắt; áp bức; lưỡi liềm
Compound Words1
khía cạnh