Meanings
lóng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lóng lánh: sáng trong, ngời sáng lấp lánh.
Etymology: F2: nhân 亻⿰弄 lộng
Nôm Foundation
chế nhạo; ngốc nghếch, đơn giản, ngu xuẩn
Examples
Compound Words1
tiếng lóng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: nhân 亻⿰弄 lộng