Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Làm chín thức ăn bằng hơi nóng.
Etymology: C2: 㐫 hung
Nôm Foundation
(cùng nghĩa với 凶) tàn nhẫn; bất hạnh; buồn bã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bọ hung: loài bọ cánh cứng màu đen, đùn chui dưới đất, có mùi hôi.
2.
Ngực, bụng.
Etymology: C1: 匈 → 㐫 hung