喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1CE8
7 nét
Nôm
đùn
切
Nghĩa
đùn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tuôn ngùn ngụt.
Etymology: C2 → G2: truân 屯 →
Ví dụ
đùn
(1)
𣘃
延
延
𤐜
渃
瀝
瀝
Cây dờn dờn, khói đùn đùn, nước rách rách.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 16b