喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
(vạc) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
U+F1CD9
33 nét
Nôm
vạc
切
Nghĩa
vạc
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái chảo lớn, có ba chân đế. Tượng trưng cho cơ nghiệp giàu có, lớn lao, bền vững.
Etymology: E1: đỉnh 鼎⿰鑊 → 蒦 hoạch
Ví dụ
vạc
(1)
户
黎
苚
时
户
李
𧽈
定
坦
昇
龍
Họ Lê rụng thời họ Lý dấy, vạc định đất Thăng Long.
Source: tdcndg | Bùi gia huấn hài, 32a