喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1C8D
15 nét
Nôm
trong
切
Nghĩa
trong
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trỏ phạm vi (không gian, thời gian) diễn ra sự tình.
Etymology: F1: long 龍 → 𱷥⿺中 trung
Ví dụ
trong
及
店
旦
槽
馭
𦣰
Gặp đêm đến, trong tàu ngựa nằm.
Source: tdcndg | Lý Tướng công chép sự Minh ty, 1b
(trong) | Nôm Na Việt