喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
(qué) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
U+F1C63
23 nét
Nôm
qué
切
Nghĩa
qué
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gà qué: trỏ loài gà nói chung.
Etymology: F2: quý 貴⿰鳥 điểu
Ví dụ
qué
(1)
感
声
𪀄
雉
買
嘵
化
形
𬷤
拱
調
噴
𡥵
Cảm thanh chim trĩ mái kêu. hoá hình gà qué cũng đều bón (phún) [bón mồi] con.
Source: tdcndg | Nguyệt lệnh diễn ca âm, 29b