喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1C18
20 nét
Nôm
tho
切
Nghĩa
tho
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thơm tho: Như __
Etymology: F1: hương 香⿰粗 thô
Ví dụ
tho
(1)
惜
台
花
𦬑
边
棱
𦹳
埃
別
𠯪
㖫
埃
咍
Tiếc thay hoa nở bên rừng. Thơm tho ai biết, ngát lừng ai hay.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 7b