喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1BEF
11 nét
Nôm
ngạt
切
Nghĩa
ngạt
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Điếc, ù tai.
Etymology: C2: vũ 雨⿱乞 khất
Ví dụ
ngạt
(1)
官
叔
箕
丕
官
伯
箕
丕
蔑
咍
唭
如
𠀲
腮
Quan Thúc kia vậy, quan Bá kia vậy. Một hay cười như đứa ngạt tai.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 17b
(ngạt) | Nôm Na Việt