喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1B70
19 nét
Nôm
cởi
切
Nghĩa
cởi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tháo ra.
Etymology: F1: giải 解 → 觧⿱會 → 会cối (hội)
Ví dụ
cởi
解
羅
“Giải” là cởi.
Source: tdcndg | Nhật dụng thường đàm, 21b
(cởi) | Nôm Na Việt