喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1B6D
22 nét
Nôm
xó
切
Nghĩa
xó
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
臭
:xó
Etymology: F1: giác 角⿰數 → 数 số
Ví dụ
xó
(1)
唒
小
士
擬
於
棱
深
濕
身
朋
𢭗
北
國
殿
髙
Dẫu tiểu sĩ [tác giả tự xưng] nghỉ ở xó rừng thâm thấp. Thân bằng nương Bắc quốc điện cao.
Source: tdcndg | Thiếu Thất phú, 39a