喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1B6C
16 nét
Nôm
gạc
切
Nghĩa
gạc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sừng già rẽ thành nhiều nhánh.
Etymology: F1: giốc 角⿰洛 lạc
Ví dụ
gạc
獴
𦊚
𬑉
𠊛
形
𤛠
Muông bốn gạc mắt (mặt) người hình trâu.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, XII, 23a
(gạc) | Nôm Na Việt