喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1B4F
13 nét
Nôm
nhái
切
Nghĩa
nhái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sinh vật giống ếch nhưng nhỏ hơn.
Etymology: F2: trùng 虫⿰戒 giái
Ví dụ
nhái
𧋉
𣩂
𠬖
蒲
孤
𱿪
𡎢
𱿪
哭
傷
喂
羅
払
Cóc chết bỏ nhái bồ (mồ) côi. Chẫu ngồi chẫu khóc thương ôi là chàng.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 186b
(nhái) | Nôm Na Việt