喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
(trải) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
U+F1B0C
17 nét
Nôm
trải
切
Nghĩa
trải
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thứ thuyền nhỏ và dài, thường dùng để đua bơi.
Etymology: F2: chu 舟⿰𱱇 trải
Ví dụ
trải
(1)
隻
Chiếc trải (chải).
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, VIII, 8a