喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1AB2
9 nét
Nôm
về
切
Nghĩa
về
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𱸳
:về
Etymology: C2 → G2: mễ 米 →
Ví dụ
về
(1)
時
𱍸
呌
噲
急
麻
蒙
Thời ấy [bấy giờ] kêu gọi kíp mà mong về.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 37b