喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
(chậm) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
U+F1A2E
11 nét
Nôm
chậm
切
Nghĩa
chậm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chầm chậm: từ từ, không vội vã.
Etymology: C2 → G2: thậm 甚 →
Ví dụ
chậm
(1)
𱝻
𣘃
穭
稷
蒸
𢧚
𱽐
𠫾
戈
帝
沉
𥪝
𢚸
如
醝
Kìa cây lúa tắc chưng nên bông. Đi qua đấy chầm chậm, trong lòng như say.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, II, 39b