喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1A0E
17 nét
Nôm
móng
切
Nghĩa
móng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
夢
:móng
Etymology: F1: trảo 爪⿰夢 mộng
Ví dụ
móng
(1)
頭
如
頭
𬌥
䏾
固
𠄩
蹎
蹎
辰
固
如
馭
Đầu như đầu trâu, trước bụng có hai chân, chân thì có móng như móng ngựa.
Source: tdcndg | Tây Dương chí lược, 34a