喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F19E3
14 nét
Nôm
hái
切
Nghĩa
hái
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𱐒
:hái
Etymology: F2: hải 海⿱手thủ
Ví dụ
hái
(1)
𦖑
𠅜
些
眉
𥙩
𫜵
仍
仍
等
先
民
固
浪
群
𠳨
蒸
几
檜
Nghe lời ta mày lấy làm dửng dưng. Đấng tiên dân có rằng còn hỏi chưng kẻ hái củi.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 121a