喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F19DC
0 nét
Nôm
khan
切
Nghĩa
khan
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ráo nước.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰看 khan
Ví dụ
khan
𥘷
𫅷
没
𠎪
𣴓
頭
梗
格
𩯀
𠵴
閒
热
𤿦
Trẻ già một lũ gạn khan [làm cho ráo nước?]. Đầu cành cạch tóc, mình nhờn nhợt da.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 34b
(khan) | Nôm Na Việt