喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F19AA
19 nét
Nôm
mồi
切
Nghĩa
mồi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái ăn cho chim con.
Etymology: D1: mỗi 每⿰媒 môi
Ví dụ
mồi
(1)
𪀄
買
逸
𠽮
𫔳
𧯅
虫
𠱊
垃
𩂏
拱
𠫅
Mồi nuôi chim mái dặt dè. Cửa hang trùng sẽ lấp che cũng dày.
Source: tdcndg | Nguyệt lệnh diễn ca âm, 28a