喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F194A
0 劃
喃
xẩu
切
意義
xẩu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xương xẩu: xương cứng, thứ bỏ đi.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰梢 sao
範例
xẩu
吀
曲
頭
仍
𩩪
拱
Xin khúc đầu: - Những xương cùng xẩu.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 158a
(xẩu) | Nôm Na Việt