喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
(dẻ) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
U+F1929
11 nét
Nôm
dẻ
切
Nghĩa
dẻ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hạt cây dẻ, trong chứa tinh bột, ăn được.
Etymology: D1: dị 易⿰也 giã
Ví dụ
dẻ
(1)
栗
子
紇
艚
“Lật tử”: hạt dẻ Tàu.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc ngữ, 65a