喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
(bể) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
U+F184E
18 nét
Nôm
bể
切
Nghĩa
bể
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khuôn hình được xây để chứa nước.
Etymology: F1: bỉ 彼⿰ 海 hải
Ví dụ
bể
(1)
𢵼
絏
吟
𥪝
底
𫜵
絏
Vớt giấy ngâm trong bể [bể cạn] để làm giấy.
Source: tdcndg | Technique du peuple Annamite (Kỹ thuật của người An Nam), tr. 287