喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F182A
0 nét
Nôm
bơ
切
Nghĩa
bơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bơ vơ: Như __
Etymology: C2 → G2: ba 巴 →
Ví dụ
bơ
娘
自
官
清
茹
昆
䜹
𫯳
Nàng từ goá bụa bơ vơ. Quan thanh nhà khó, con thơ, sẩy chồng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 59b
(bơ) | Nôm Na Việt