喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
(chắn) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
U+F1813
13 nét
Nôm
chắn
切
Nghĩa
chắn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngăn cản, che lấp.
Etymology: F2: sơn 山⿱真 chân
Ví dụ
chắn
(1)
𨕭
空
𡶀
高
撑
𱺵
𡶀
雲
梦
扁
名
字
排
Trên không núi chắn cao xanh. Là núi Vân Mộng biển danh chữ bài.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 116b