喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1769
9 nét
Nôm
giành
切
Nghĩa
giành
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tranh lấy cho mình.
Etymology: C2 → G2: trình 呈 →
Ví dụ
giành
(1)
皮
欺
才
利
都
争
𠊛
筭
劎
物
𠀲
莽
蘇
Vừa khi tài lợi đua tranh. Người toan kiếm vặt, đứa giành mảng to.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 7a