喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
(trái) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
U+F16E6
16 nét
Nôm
trái
切
Nghĩa
trái
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
磧
:trái
Etymology: F2: khẩu 口⿰債 trái
Ví dụ
trái
(1)
夭
饒
姉
㛪
𡛔
饒
姉
㛪
妯
打
饒
𱴚
頭
辰
英
㛪
婿
Yêu nhau chị em gái. Trái (dái: sợ) nhau chị em dâu. Đánh nhau vỡ đầu thì anh em rể.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 8a